| phải mặt | trt. Đúng mặt thuốc, thuốc đúng với chứng bệnh: Uống thuốc phải mặt thì chóng khỏi |
| phải mặt | - t. Cg. Phải môn. Đúng bệnh: Uống thuốc phải mặt. |
| phải mặt | (Cách dùng thuốc) đúng bệnh: Uống thuốc phải mặt thì chóng khỏi. |
| phải mặt | .- t. Cg. Phải môn. Đúng bệnh: Uống thuốc phải mặt. |
| phải mặt | Nói về cách chữa thuốc đúng bệnh: Uống thuốc phải mặt thì chóng khỏi. |
| Bính vội lấy tấm gương để soi gần cho rõ thì tay đập choang ngay phải mặt kính. |
| Chỉ đến khi đầu tôi gục xuống , va phải mặt bàn đánh "cốp" một cái , tôi mới sực tỉnh và lại vội vã gào giọng đọc thật to. |
| Thông thường vị trí số 1 sẽ nằm trên racing line và trong trường hợp này sẽ là vị trí bên pphải mặtđường nơi mặt đường có độ bám tốt nhất. |
| Ví dụ , khi đi ra ngoài đô thị và gặp pphải mặtđường xấu rất nghiệm trọng , tài xế có thể chọn chế độ High 2 để vượt qua dễ dàng. |
| Cây vạn niên thanh có thể làm sưng , đau miệng nếu ăn pphải mặtkhác , đây cũng là loài cây cảnh có độc. |
| Lãnh đạo Truyền hình cáp TP.HCM cũng thẳng thắn đề nghị , truyền hình trả tiền không pphải mặthàng nhà nước quản lý giá , nên nếu doanh nghiệp yêu cầu Bộ TT&TT ; ra mức giá sàn để quản lý là không phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- phải mùi chùi chẳng sạch
- phải người
- phải quấy
- phải tộil
- phải tội
- phải tội cửa sau, luồn vào cửa trước