| òng ọc | trt. C/g. ọc-ọc tiếng thoi đấm trong mình: Bị đánh òng-ọc |
| òng ọc | - ph. Nói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng: Nước trong cống chảy ra òng ọc. |
| òng ọc | tt. (Âm thanh) trầm, đục, phát ra liên tiếp do chất lỏng bị khuấy động mạnh khi chảy ra bị dồn, ứ lại: Nước trong cống chảy ra òng ọc o súc miệng òng ọc. |
| òng ọc | trgt (cn. ồng ộc) Nói chất lỏng chảy nhiều và thành tiếng: Trời mưa nước máng chảy xuống òng ọc. |
| òng ọc | .- ph. Nói chất lỏng chảy ra nhiều và thành tiếng: Nước trong cống chảy ra òng ọc. |
| Sáng rồi ". Cu Sài mở mắt ngồi dậy đỡ chén nước bước ra khỏi nhà , ngửa mặt súc miệng òng ọc rồi quay vào vê thuốc nhồi vào nõ , động tác thành thạo như một người lớn |
| Mãi đến gần sáng nước dềnh lên , thấy lạnh ở lưng , Sài sờ tay đã thấy nước òng ọc ở trong võng. |
| Sáng rồi". Cu Sài mở mắt ngồi dậy đỡ chén nước bước ra khỏi nhà , ngửa mặt súc miệng òng ọc rồi quay vào vê thuốc nhồi vào nõ , động tác thành thạo như một người lớn |
| Mãi đến gần sáng nước dềnh lên , thấy lạnh ở lưng , Sài sờ tay đã thấy nước òng ọc ở trong võng. |
| Nghe không? Dứt mạch diễn thuyết , ông Nghị bưng tách nước uống mọt hớp lớn , súc miệng òng ọc mấy cái , rồi nhổ toẹt xuống nền nhà : Tùy đấy mày có tin nhà ta thì điểm chỉ vào đem về cho chồng mày ký tên , và xin chữ Lý trưởng nhận thực tử tế. |
| Anh Dậu vục đầu vào bát , òng ọc nốc một hơi dài , rồi anh ngửa cổ ra bức chấn song mà thở. |
* Từ tham khảo:
- òng õng
- ỏng
- ỏng ảnh
- ỏng bụng muốn trèo cây cao
- ỏng bụng trèo cây cao
- ỏng eo