| ống tay áo | Nh. Tay áo. |
| Thay vì chít ống tay áo lại cho hẹp , An lại may ống rộng theo thói quen. |
| Gia đình ông giáo mau chóng nhận ra rằng kiểu quần áo khác thường họ mang từ kinh về đã chia cách họ với dân làng , từ cái cổ đứng , ống tay áo rộng và dài , cho đến cách kết khuy , xẻ nách. |
| An tự tay cắt áo hơi hẹp , ống tay áo dài , cửa ống tay rộng. |
| Được dịp chạy trốn cái nhìn tra hỏi của con , ông giáo đưa ống tay áo chùi nước mắt , đi ra nhà ngoài. |
| ống tay áo rộng cho thuận lợi việc đồng áng. |
| Nghe các bạn dọa cái nạn vắt , anh tìm dây buộc chặt hai ống quần và ống tay áo. |
* Từ tham khảo:
- ống thử
- ống tiêm
- ống tiêu hoá
- ống trúm
- ống vố
- ống vôi