| ốm yếu | tt. Gầy yếu: ốm yếu quá, làm việc nặng sao nổi // Mảnh-khảnh, nhỏ mà cao: Tưởng ốm yếu chớ bền lắm! |
| ốm yếu | - t. 1 Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì. 2 (id.). Như đau ốm. Tuổi già, ốm yếu luôn. |
| ốm yếu | tt. Thường đau ốm, có thể lực, sức khoẻ kém: ốm yếu thường xuyên o Người ốm yếu như vậy thì làm được gì. |
| ốm yếu | tt Gầy gò quá, quặt quẹo luôn: Đối với anh em ốm yếu, thương tật, cán bộ phải trông nom, thăm hỏi (HCM). |
| ốm yếu | tt. Gầy yếu. |
| ốm yếu | .- Gầy yếu. |
| Có lẽ người đó đã làm đủ nghề : đi ở , kéo xe... nhưng hiện nay chắc không có nghề gì , vì người bẩn thỉu và ốm yếu quá. |
| Ngờ đâu nay nàng ngồi kia , mình mặc chiếc áo cánh vá vai , chiếc quần lĩnh bạc màu , gày gò , ốm yếu , ở lẫn với những người nghèo cùng mạt trong xã hội , mà lại còn nghèo hơn họ. |
| Chỉ trông sơ quan cảnh tiêu điều của nếp nhà Minh đang ở trọ và cái hình thù ốm yếu của thằng bé con , chàng cũng biết tâm hồn Minh đang đâm đầu vào một con đường dốc tối tăm. |
| Nằm trong phòng , nàng tưởng ngất đi được , nghe tiếng dì ghẻ the thé : " Nó vờ vĩnh đấy chớ , ốm yếu gì ! Hay cô ả ốm tương tư cậu giáo ? " Cách đó ít lâu lại một người nữa đến hỏi Hồng. |
| U săn sóc , bế ẵm nàng , và chăm chút nàng quý như con đẻ vậy , tuy Dung lúc bé ốm yếu khó nuôi và lại ghẻ lở bẩn thỉu nữa. |
Người đàn bà ngồi trong cất tiếng ốm yếu nói theo : Nó còn bảo hễ không trả nó sẽ bắt lấy thẻ. |
* Từ tham khảo:
- ôn
- ôn
- ôn
- ôn binh
- ôn binh dịch vật
- ôn con