| ôn | dt. Bệnh dịch thời-khí: Chữa ôn, tống ôn // (lóng) Tiếng rủa trẻ con: Thằng ôn nầy! |
| ôn | tt. ấm-áp, tánh khí giữa nóng và mát: Hàn ôn, khí ôn; tính ôn của thuốc // (B) Dịu-dàng, êm-thấm: Ôn-hoà, ôn-tồn // bt. (R) Tập lại, học lại, tìm nhớ lại: Học ôn; Ôn bài vở lại; Ôn cố tri tân |
| ôn | - 1 Nh. ôn con. - 2 đgt. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài ôn chuyện cũ văn ôn võ luyện. |
| ôn | Nh. Ôn con. |
| ôn | đgt. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua: ôn bài o ôn chuyện cũ o văn ôn võ luyện. |
| ôn | 1. Ấm: ôn độ o ôn đới o ôn tuyền o hàn ôn. 2. (Tính cách) điềm đạm: ôn tồn. |
| ôn | * Bệnh dịch: ôn dịch o ôn thần o đạo ôn. |
| ôn | dt Trẻ con nghịch ngợm: Thằng ôn nào vào lấy mất cái bút rồi. |
| ôn | đgt, trgt Học lại, nhắc lại những điều đã học hoặc đã trải qua để nhớ kĩ: Ôn bài; Ôn chuyện cũ; Học ôn; Tôi cũng ôn lại bài học đó (NgTuân); Ngồi ôn lại lời Bác dạy về dân và công tác dân vận (LKPhiêu). |
| ôn | dt. Bịnh thời khí, truyền nhiễm. |
| ôn | (khd). 1. Ấm: Ôn-đới. 2. Học lại, nhắc lại: Ôn bài vở. Ôn chuyên cũ mà coi, Liết đưa nhau đi rồi (Phan Khôi). // Độc ôn. Ôn bài. 3. Tính hiền, hoà. |
| ôn | .- đg. Cg. Ôn tập. Học lại, nhắc lại những điều đã học để thuộc hơn, nhớ kỹ. |
| ôn | I. ấm: Khí-hậu ôn hoà. Miền ôn-đái. II. Học lại, nhắc lại, tập lại: Học ôn. Ôn lại chuyện cũ. |
| ôn | Bệnh thời-khí hay truyền-nhiễm. |
| Nàng như cố trấn tĩnh để oônlại cho thực kỹ càng những lời mợ phán vừa bảo nàng. |
Thiếu nữ nghiêng đầu để Sinh nhìn rõ mấy bông hoa nhài trắng cài trong mái tóc đen , rồi thiếu nữ đăm đăm nhìn nước trôi cạnh thuyền như muốn ôn lại trong trí những việc xảy ra thời quá khứ xa xăm. |
Khương đợi cho vợ im hẳn rồi cố lấy giọng ôn tồn nói : Mợ khổ thì tôi cũng không sung sướng gì. |
Rồi nghĩ đến việc riêng của Loan , thấy Loan hiện đang bị bố mẹ ép lấy một người mà Loan không thuận , Thảo liền ôn tồn nói tiếp : Nhưng nào mình có được tự ý kén chọn đâu mà bảo kén chọn. |
| Anh nên ở lại là hơn... Thấy Dũng cúi đầu nhìn ngọn lửa đèn cồn ra dáng nghĩ ngợi , Loan ôn tồn nói tiếp : Anh nên ở lại là hơn. |
| Dũng ôn tồn nói : À , cô sắp sửa phải về ấp Thái Hà. |
* Từ tham khảo:
- ôn binh dịch vật
- ôn con
- ôn cố tri tân
- ôn dịch
- ôn đái
- ôn độ