| oai hùng | tt. Oai-phong và hùng-dõng (vừa mạnh-mẽ vừa có oai): Dáng-dấp oai-hùng. |
| oai hùng | - tt (H. hùng: mạnh) Mạnh và đáng kính nể: Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trg-chinh). |
| oai hùng | tt. Hùng mạnh, trang nghiêm đầy khí thế: Đoàn quân chiến thắng oai hùng trở về o viết tiếp trang sử oai hùng của dân tộc. |
| oai hùng | tt (H. hùng: mạnh) Mạnh và đáng kính nể: Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trg-chinh). |
| oai hùng | tt. Oai-quyền và hùng-cường: Nguyễn-Huệ cũng đã oai-hùng một thuở trên giải đất Việt-Nam. |
| oai hùng | .- Có sức mạnh và đáng tôn kính: Nguyễn Huệ là một vĩ nhân oai hùng. |
| Hiệu lệnh nghiêm minh , một tiếng hô hàng chục tiếng ứng rập ràng oai hùng. |
| Có khi chính vì thế mà mình lại yêu tháng năm hơn nữa cũng nên bởi vì tháng năm có tết Đoan ngọ… mà nhớ đến bao nhiêu phong tục của nước ta đã tạo nên một nền văn hoá oai hùng mà bao nhiêu ngoại nhân muốn cắt ngọn đều tỏ ra bất lực. |
| Làm sao từ chối vai diễn đã từng chờ đợi , nàng Trưng Trắc oai hùng trong "Tiếng Trống Mê Linh". |
| Đấy là lúc người võ sư oai hùng kia dừng tay võ và ngửa tay kia bán thuốc. |
| Sưu tầm được nhiều lan rừng quý anh mới thấy , còn bao chàng trai trẻ đẹp , bao vị tướng oai hùng , dũng mãnh , bao giai nhân ẩn cư nơi rừng thẳm , thung sâu. |
| Tôi và người dân Hà Nội khi ấy trong lòng trào dâng một cảm giác vui sướng , lạc quan trước cuộc đương đầu ooai hùngcủa lực lượng phòng không và không quân của ta. |
* Từ tham khảo:
- oai nghi
- oai nghiêm
- oai oái
- oai oái như nhái phải rắn
- oai oái như phủ Khoái xin cơm
- oai oái như rắn bắt nhái