| nuốt sống | đt. C/g. Ăn sống hay Nhai sống, xài-xể, rầy la, đánh đập: Tới đó một mình, nó nuốt sống tôi đa! |
| nuốt sống | - Cg. Nuốt tươi. Cướp không của người ta bằng sức mạnh. |
| nuốt sống | Thắng áp đảo, đè bẹp chóng vánh: Đội bóng của ta sẽ nuốt sống đội kia ngay, chẳng có gì đáng ngại cả. |
| nuốt sống | đgt (cn. Nuốt tươi) Chiếm được một cách dễ dàng bằng mánh khoé hay sức mạnh (thường dùng với ý chê trách): Bọn thực dân tưởng rằng sẽ nuốt sống được nước ta. |
| nuốt sống | .- Cg. Nuốt tươi. Cướp không của người ta bằng sức mạnh. |
| nuốt sống | áp-chế, giựt cướp mà không có gì trở ngại: Bọn hào-cương nuốt sống dân em trong làng. |
| Tưởng có thể nuốt sống được nó , tụi lính lốc nhốc bò dậy từ tảng đá ven suối. |
Nhớ thù quên ngãi , Nhớ oán quên ân , Vào trong hang cắt thịt xé thân , Ra ngoài cửa ăn tươi nuốt sống... [5]. |
| Có bao giờ em yêu phải một người mà người đó lúc nào cũng rừng rực , cũng muốn ăn tươi nuốt sống mình , chế ngự toàn bộ tinh thần , thể xác mình , không cho mình được thở , được cựa quậy , được sống cho riêng mình một chút? Hắn đấy. |
| Mời quý độc giả xem video Rắn "thiêng" bạch tạng ăn tươi nnuốt sốngđồng loại gần ngôi đền Ấn Độ : Theo Đăng Nguyễn/Dân Việt. |
| Ngay từ tiếng còi khai cuộc , U23 Hàn Quốc đã tràn lên như muốn ăn tươi nnuốt sốngU23 Malaysia , nhưng điều bất ngờ đã xảy đến sớm. |
| Vừa chạm mặt , gà trống rừng tiến lại gần rồi xù lông cổ như muốn lao vào ăn tươi nnuốt sốngđối thủ. |
* Từ tham khảo:
- nuốt trộng
- nuốt tươi
- nuột
- nuột nà
- núp
- núp bóng