| nuột | - t. Trơn bóng và toàn một màu: Lụa nuột. |
| nuột | tt. Bóng mượt, trơn bóng, trông đẹp mắ: Mái tóc óng nuột o Da dẻ trắng nuột. |
| nuột | tt, trgt Có vẻ tươi đẹp, bóng bẩy: Lụa trắng nuột; Cái bàn đánh bóng nuột. |
| nuột | tt. Trơn láng toàn một màu: Trắng nuột. |
| nuột | .- t. Trơn bóng và toàn một màu: Lụa nuột. |
| nuột | Trơn nhẵn, toàn một màu: Cái bàn đánh bóng nuột. Câu đối thếp vàng nuột. Quần áo trắng nuột. |
| Thấy lẫn trong gió có mùi thơm hoa nhài , Sinh quay mặt nhìn ra : ngay ở đầu ghế , một cành nhài gió thổi hắt về phía chàng để lộ ra trong đám lá một bông hoa nhài mới nở trắng nuột dưới ánh trăng. |
| Lúc ngửng lên , chàng thấy ở ngay trên đầu có một bôn lan , hoa trắng nuột , cánh điểm hai chấm đen... bông lan rừng. |
| Còn kiểu gọt thì rất khéo , trông như cô tiên trắng nuột chắp bộ cánh phượng màu xanh mà bay là trên mặt nước. |
| Lần thứ ba ông thở dài rất não nuột rồi ghé gần lại vợ , hạ giọng nói : Bà ạ , tôi nghĩ đến danh giá tôi , danh giá bà... Bà phán lớn tiếng ngắt lời : Có danh giá đến ông , chứ tôi , thì can dự gì đến tôi ! Thì bà hãy để tôi nói đã nào. |
| Đoạn , anh ta lấy một cái đòn xóc bằng cật tre già cắm vào dưới nuột mây , theo cách cột của những người đi củi. |
| Hiểu được thắc mắc của đám đông , người vừa mở nuột bao dùng một đầu đòn khiêng nhè nhẹ , cẩn thận lật đống màu đen lại. |
* Từ tham khảo:
- núp
- núp bóng
- núp níp
- nút
- nút
- nút