| nút | đt. Ngậm nơi môi mà hút vào: Nút lưỡi; Ong nút nhuỵ hoa. |
| nút | dt. Vật tròn hơi mềm để nhận vào miệng chai cho kín: Đóng nút, mở nút; Nút ve. |
| nút | dt. Gút, mối dây thắt lại nhau: Thắt nút // Gút bằng dải hàng hay vải thắt có phương-pháp thành cục tròn để gài cho kín: Nút áo // (R) Vật bằng chai hay kim-loại dùng gài cho kín: Đơm nút, gài nút, nút áo, nút quần; áo đen năm nút viền bâu, Bậu về xứ bậu biết đâu mà tìm (CD). |
| nút | dt. X. Nốt: Nút ruồi. |
| nút | - 1 I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai. - II đg. Đóng kín miệng chai lọ bằng . Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút. - 2 d. 1 Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút. 2 Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông. 3 (kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện. 4 Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*. 5 (ph.). Cúc. Nút áo. 6 Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút. - 3 d. (thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút. - 4 đg. (ph.). Mút. Trẻ nút sữa. |
| nút | I. dt. Vật để đóng kín miệng chai, lọ: đóng nút chai o bật núi chai. II. đgt. Dùng nút để bịt miệng chai, lọ; trái với mở: nút chai lại. |
| nút | dt. 1. Chỗ thắt của hai đầu dây: mở nút dây. 2. Chỗ giao nhau của nhiều ngả đường: nút giao thông. 3. Điểm quan trọng, điểm cao trào: Điểm nút của câu chuyện là chỗ đó o nút của vở kịch. 4. Núm nhỏ để điều khiển các loại máy hay hệ thống điện: ấn nút điện. |
| nút | dt. Nhóm, bầy, đàn: Tí chút nữa là toi mạng cả nút. |
| nút | dt. Nốt: nút ruồi. |
| nút | đgt. Mút, hút: nút hết bình sữa. |
| nút | dt Vật dùng để đóng kín miệng chai, miệng lọ: Mở nút chai rượu sâm-banh. đgt Đóng kín miệng chai, miệng lọ: Cần nút thật kín lọ thuốc này. |
| nút | dt 1. Chỗ hai phần của một dây hoặc hai dây buộc lại với nhau: Cởi nút dây; Buộc thắt nút. 2. Chỗ nhiều con đường gặp nhau: Cải tạo nút giao thông trong thành phố. 3. Điểm quan trọng: Cái nút của vấn đề là ở đâu; Phải hiểu cái nút của vở kịch là ở chỗ nào. |
| nút | dt 1. Khuy áo: Nào ai thay nút đổi khuy cũng đừng (cd). 2. Núm để đóng hoặc mở dòng điện: Bấm nút điện. |
| nút | dt Số người cùng làm một việc: Ông chủ mà biết thì chết cả nút. |
| nút | dt. Cái để đậy miệng chai, miệng lọ: Nút chai, nút điển điển. |
| nút | dt. Chỗ hai đầu dây buộc giao mối nhau: Nút thắt, nút lỏng. // Nút lỏng. |
| nút | dt. Hột kết vào áo và để cài vào khuy, có nơi gọi là cúc: Áo đơm năm nút viền tà, Ai may cho bậu hay là bậu may (C.d) // Nút bấm. |
| nút | dt. (hàng-hải) Tiếng hàng-hải chỉ một khoảng dài 15 th, 43: Thường nghe nói tàu chạy bốn nút, năm nút, sáu nút v.v... có nghĩa là tàu chạy mau được bao nhiêu nút đó trong vòng nửa phút. |
| nút | đt. Lấy môi mà hút, hay lấy vòi mà hút: Ong nút mật hoa. // Ong nút. |
| nút | .- 1. d. Đồ đặt khít vào miệng chai, lọ, để đóng kín lại. 2. đg. Vít miệng chai, lọ bằng cái nút: Nút lọ thuốc cho kín. |
| nút | .- d. Chỗ hai sợi dây buộc lại với nhau: Gỡ nút thừng. |
| nút | Cái để thút-nút miệng chai, miệng lọ: Nút chai. Nút lọ. |
| nút | Lấy cái nút mà đút vào miệng chai, miệng lọ cho kín: Nút chai rượu cho chặt. |
| nút | Chỗ hai đầu dây buộc giao mối với nhau: Dây thắt nhiều nút. |
| nút | Hút ở ngoài môi: Đỉa nút dọt. |
| Bà lấy chiếc nnútcuộn bằng lá chuối khô bọc một lần rơm , đút thực kín miệng lọ rồi thì thào : " Chặt đến thế rồi cũng có mọt được thì chẳng hiểu làm saọ " Bà đứng dậy xách lọ đỗ cất đi. |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy vào lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
| Thất vọng , chán nản , Loan đứng dậy , vừa buộc lại nút khăn vừa nói : Thôi , anh cho em về , em xin chúc anh đi cho vui vẻ... Mắt nàng hoa lên , nàng phải đứng vịn vào ghế và mím môi cố giữ mấy giọt nước mắt , vì nàng không muốn khóc trước mặt Dũng. |
Anh Chương ! Suỵt , im ! Chương vừa thấy cái phao nút chai nhỏ động đậy nhấp nhô. |
| Nàng đang tan nát cõi lòng lại nghe tiếng Nhung hỏi : Mua hoa huệ nhé ? Đừng ! Ruồi nó đến bâu vào thì khổ cả nút ! Mạc cười lớn , chêm vào một câu : Nhà bán hoa có khác ! Biết rành mạch lắm ! Nhung chợt quắc mắt lên mắng : Cháu không được hỗn ! Liên càng nghe càng thấy uất ức. |
| Cô kìa liền bộc vào trong giải yếm Mai , rồi thắt nút chặt chẽ lại mà nói rằng : Thôi thế này là không lo rơi nữa. |
* Từ tham khảo:
- nuy
- nuy nhân khán trường
- nư
- nữ
- nữ cao
- nữ công