| nư | dt. Sự hờn giỗi trong lòng: Nói cho đã nư; làm nư cho người ta năn-nỉ. |
| nư | - d. Cơn giận: Mắng cho đã nư. |
| nư | dt. Cơn giận: nói chưa đã nư. |
| nư | dt Cơn giận: Mắng cho đã nư. |
| nư | dt. Giận: Chư đã nư. Vuốt nư. |
| nư | .- d. Cơn giận: Mắng cho đã nư. |
| nư | Giận: Nói chưa đã nư. Vuốt nư. |
Trương mỉm cười nói : Các anh làm tôi bối rối nư một người biết mình sắp chết. |
| Nhưng trong cái thú hoà hợp ấy có lẫn chút rạo rực , nao nư ' c , vì chưa được thoả nguyện về hiện tình của dân quê , nên khao khát mà sự khao khát không diễn được nên lời ấy , nó bắt Dũng tin ở sự thay đổi , tin ở công việc Dũng làm trong bấy lâu và có lẽ làm mãi , chưa biết bao giờ nghỉ. |
| Chưa đã nư , lúc đi ra , ngón tay ngoại còn xỉa thẳng hai gương mặt tái mét nép bên cửa : Hai mẹ con bây giỏi giở trò dì ghẻ con chồng đày cháu tao làm chuyện ác nhơn nữa coi. |
| Còn ở giữa lòng hồ , họ không đủ phương tiện để ra giữa dòng để kiểm tra nên hầu nnưkhông nhắc nhở , xử lý được phương tiện nào. |
| QĐND Hòa cùng sự phát triển và hội nhập của nền kinh tế cả nnước , những năm qua , quân và dân Điện Biên đã đoàn kết , tự tin tranh thủ mọi thuận lợi , vượt lên mọi khó khăn , thử thách nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế , phát triển văn hóa , giáo dục , thể thao , quốc phòng an ninh... |
| Trên người , ấu trùng ký sinh ở gan hay phủ tạng khác tạo những bọc nnước lớn chứa nhiều đầu sán , các bọc nư ớc này thư ờng ở gan (65%) , ở phổi (10%) và ở một số cơ quan khác như thận , não. |
* Từ tham khảo:
- nữ cao
- nữ công
- nữ dung
- nữ đức
- nữ giới
- nữ hạnh