| nuốt lời | đt. Chối, không nhận có hứa: Nói rồi, rồi lại nuốt lời được ngay (K). |
| nuốt lời | - Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết: Hứa thế mà rồi lại nuốt lời. |
| nuốt lời | đgt. Cố tình không làm đúng lời hứa, sự thoả thuận, hoặc chối cãi điều đã nói, đã hứa: Nói rồi nuốt lời ngay, chối đây đẩy là không biết điều o nuốt lời hứa một cách nhẹ nhàng, không chút ngượng ngập. |
| nuốt lời | đgt Không giữ lời hứa; Cố ý không làm theo lời cam kết: Nói lời rồi lại nuốt lời như không (tng). |
| nuốt lời | .- Phụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết: Hứa thế mà rồi lại nuốt lời. |
| nuốt lời | Ăn lời, không giữ đúng lời nói của mình: Vừa nói rồi lại nuốt lời như không. |
* Từ tham khảo:
- nuốt sống
- nuốt sống ăn tươi
- nuốt trộng
- nuốt tươi
- nuột
- nuột nà