| nực cười | trt. Tức cười, buồn cười, bắt phải chê-bai hay khen chê: Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu; Nực cười châu-chấu chống xe, Tưởng rằng chấu ngã ai dè xe nghiêng (CD). |
| nực cười | - Khó nhịn cười; đáng chê bai: Chuyện nực cười; Làm chi những thói trẻ ranh nực cười (K). |
| nực cười | tt. Buồn cười quá, đáng cười vì kì quặc, lố bịch: chuyện nực cười o nực cười thay. |
| nực cười | tt, trgt Khó nhịn được cười; Đáng chê bai: Làm chi những thói trẻ ranh nực cười (K); Nực cười sự cỏn còn con, bằng lông mà nảy ra cồn Thái-sơn (QÂTK); Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu (cd). |
| nực cười | bt. Tức cười, khó nhịn cười: Câu chuyện nực cười. |
| nực cười | .- Khó nhịn cười; đáng chê bai: Chuyện nực cười; Làm chi những thói trẻ ranh nực cười (K). |
| nực cười | Tức cười, khó nhịn được cười: Câu chuyện nực cười. |
Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người thả câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
BK Cá nào chịu được ao này Chẳng dập con mắt , cũng trầy con ngươi Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội , mấy người buông câu Anh về xẻ gỗ bắc cầu Non cao anh vượt , biển sâu anh dò Bây giờ sao chẳng bén cho Xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |
BK Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ mong ra khỏi , người mong theo vào Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Sự đời nghĩ cũng nực cười Con cá lội nước mấy người buông câu. |
BK Cái vòng danh lợi cong cong Kẻ hòng ra khỏi , người mong bước vào Sự đời nghĩ cũng nực cười Một con cá lội mấy người buông câu. |
| Tiễn một ông vua bếp cưỡi ngựa cá chép lên chầu trời , còn có cái gì nực cười bằng ? Nói như thế , thật hay , thật đúng. |
Cảm tình "đặc biệt" thì có thể , còn việc gọi điện thoại thì thật nực cười. |
* Từ tham khảo:
- nưng
- nừng
- nừng
- nứng
- nựng
- nựng