| nục nạc | tt. Toàn nạc, không mỡ: Thịt nục-nạc. |
| nục nạc | - Nói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ. |
| nục nạc | tt. 1. (Thịt) toàn nạc, không dính một tý mỡ nào, trông rất ngon: miếng thăn nục nạc. 2. Nh. Núc ních: Con lợn nục nạc những thịt. 3. Chỉ chứa toàn một chất, không bị lẫn các chất khác vào, trông có vẻ mỡ màng, đẹp mắt: Những vỉa than đen nhánh nục nạc. |
| nục nạc | .- Nói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ. |
| nục nạc | Nói thịt toàn nạc không có xương: Miếng thịt nục-nạc. |
| Một thứ thì mềm mà thanh , một thứ thì nục nạc mà lại giòn , tạo ra một "mâu thuẫn" cũng hơi là lạ. |
| Nhưng cái mát đó chưa thấm vào đâu với cái mát lúc người nhà bưng đĩa cá sống lên để vào giữa cái "vườn hoa" xanh ngát đó : miếng cá trắng cứ nõn ra , trông vừa nục nạc mà lại vừa khô ráo , gợi cho ta cảm tưởng như được nhìn thấy một người đẹp vừa tắm nước thang lan đi thơ thẩn trong một huê viên đầy mộng. |
| Sau khi đã sửa soạn các đĩa rau và các gia vị xong rồi , mời ông nâng chén nhắm "chay" vài củ lạc hay mấy miếng bánh đa ; nhà bếp đem chả gắp lên , gỡ ra bát , rồi phủ thìa là rưới mỡ nóng lên là ta lên đũa... nhắm ngay đấy , đừng có để trùng trình mà nguội ! Trên lớp rau thìa là êm ái mướt xanh như nệm cỏ , những miếng cá nục nạc màu vàng nghệ nằm thảnh thơi như những đứa bé nằm chơi ở cánh đồng quê trông thật ngộ nghĩnh và đẹp mắt. |
* Từ tham khảo:
- nục xương
- nui
- nùi
- nùi nụi
- núi
- núi băng