| nữ trung | dt. Giọng nữ ở giữa nữ cao và nữ trầm: giọng nữ trung. |
Khi đi ăn tối ở một cửa hàng vỉa hè , tôi và cô bạn bắt chuyện với hai người phụ nữ trung niên. |
| Tôi ngồi cùng với năm người phụ nữ khác : một người phụ nữ trung niên đi cùng cháu gái lên Mumbai , một cô bạn sinh viên về thăm nhà ở ngôi làng nằm giữa Mumbai và Kolkata , hai người còn lại tôi lờ mờ không nhớ rõ. |
| Lần này là giọng của một người phụ nữ trung tuổi. |
| Họ đã bị một người phụ nnữ trungniên người Việt Nam lừa đến đây , bán cho ông Trương và ông Phan lấy về làm vợ với giá 57 nghìn và 66 nghìn Nhân dân tệ (204 triệu và 236 triệu đồng). |
| Xác người phụ nnữ trungQuốc đông lạnh chờ hồi sinh được xử lý thế nàỏ |
| Bên cạnh chiến công lẫy lừng , cống hiến thầm lặng , nhiều nnữ trunghào kiệt của nước ta đã để lại những câu nói kinh điển , trở thành gương sáng muôn đời. |
* Từ tham khảo:
- nữ tướng
- nữ vương
- nự
- nưa
- nưa tái
- nửa