| non choẹt | tt. Rất trẻ: Cái mặt còn non choẹt. |
| non choẹt | - Nói người còn ít tưổi lắm: Mặt còn non choẹt. |
| non choẹt | tt. Non trẻ quá, chưa đủ độ vững vàng: trông mặt non choẹt o giọng nói còn non choẹt. |
| non choẹt | tt Nói người còn rất ít tuổi: Mặt non choẹt, tái xanh như chàm đổ (NgHTưởng). |
| non choẹt | .- Nói người còn ít tưổi lắm: Mặt còn non choẹt. |
| Hầu hết là lính mới , nom mặt còn non choẹt , và người thì nhỏ xíu. |
| Sau khi đã nhận ra Chíp chỉ là một con bé giọng non choẹt , Robinson vẫn đồng ý gặp tôi. |
| Tóc anh dài , râu anh rậm rạp , tương phản với khuôn mặt non choẹt. |
Một thằng thiếu uý tâm lý chiến mặt non choẹt , lấm chấm đầy mụn , tay cầm chiếc ng chực sẵn. |
| Khi bả mang thai thằng Tũn , ba nó về mang theo cô bồ mặt non choẹt. |
| Mặt non choẹt , lông măng tơ mờ hai mép. |
* Từ tham khảo:
- non ệu
- non gan
- non măng trẻ sữa
- non mòn biển cạn
- non người trẻ dạ
- non nhớt