| nói ra nói vào | - Phàn nàn dai dẳng. |
| nói ra nói vào | Nói dai dẳng, nói mãi hoặc bàn tán, dị nghị, chê bai về việc gì. |
| nói ra nói vào | ng Cứ dai dẳng nói mãi: Chồng đi đánh bạc về, vợ cứ nói ra nói vào mãi. |
| nói ra nói vào | .- Phàn nàn dai dẳng. |
| nói ra nói vào |
|
| Càng chê bai , càng nnói ra nói vàotôi càng quyết tâm dọn sạch đường lớn ngõ nhỏ của khu phố. |
| Trong khi đó , bà Hải (34 tuổi , vợ ông Hào) cho biết từ đêm 8/9 , hàng xóm ai cũng nnói ra nói vàogiờ trên mạng hễ gặp ông Hào ở đâu đánh ở đó nên bà rất sợ. |
| Nhiều người can thiệp quá , nnói ra nói vàonhiều bà ta mới thôi đánh cô nhưng không cho cô đi học , bắt cô ở nhà lượm rác kiếm sống. |
| Nhưng sau hơn 7 năm , vợ chồng Tiến Luật Thu Trang cũng nnói ra nói vào. |
| Đó là lý do vì sao có một số vòng Cường bị tuột mất phong độ đấy các bạn ạ. Nữ ca sỹ Tóc Tiên thì chia sẻ đầy đồng cảm cùng Isaac : Anh cãi nhau làm gì , ngay như chúng ta đây khi ngồi trên ghế nóng còn có biết bao lời nnói ra nói vào, nhưng cuối cùng thì thời gian mới có thể minh chứng được mọi chuyện ! |
* Từ tham khảo:
- nói rào
- nói rát cổ bỏng họng
- nói rắn trong lỗ cũng phải bò ra
- nói riêng
- nói rót
- nói sảng