| nội quan | dt. Nh. hoạn-quan. |
| nội quan | dt. Nh. Chủ-quan. |
| nội quan | dt. Huyệt thuộc đường thủ quyết âm tâm bảo kinh, ở giữa nếp gấp cổ tay lên 2 thốn, chuyên chữa đau dạ dày, đau sườn ngực nôn mửa, mất ngủ, nấc, tim đập mạnh, tim đau, hen, suyễn, hư thoát, trúng gió thể hư, sốt rét, bệnh tinh thần, suy nhược thần kinh, nôn mửa lúc có thai, theo đông y. |
| nội quan | dt (H. quan: cơ thể) Cơ quan ở trong cơ thể: Bác sĩ nói: Nội quan của ông không có chứng bệnh gì. |
Lấy nội quan Trần Hùng Thao làm Tham tri chính sự , đồng tri Thánh Từ cung tả ty sự. |
Mùa đông , tháng 10 , Hán Thương giết thân thuộc của bọn Nguyễn Toán làm nội quan ở Bắc. |
| Được vài năm , tha các tăng nhân và tú nữ về nước , chỉ giữ bọn bị thiến sung làm nội quan. |
| Đến khi Thái Tông lên ngôi , có ý muốn xâm lược phương Nam , sai bọn Nguyễn Toán , Từ Cá , Nguyễn Tông Đạo , Ngô Tín sang sứ và thăm hỏi thân thuộc , dặn mật rằng , nếu có quân phương Bắc sang thì dựng cờ vàng , ghi là thân thuộc của viên nội quan họ tên là Mỗ tất sẽ không bị giết hại. |
| Nhà Minh sai bọn nội quan Nguyễn Tông Đạo sang. |
| Bãi muối ven biển cấm dân mua bán riêng , sai nội quan coi giữ cả. |
* Từ tham khảo:
- nội san
- nội tại
- nội tạng
- nội tâm
- nội thành
- nội thất