| nội phủ | dt. Kho-tàng trong cung điện các vua chúa. |
| nội phủ | tt. Ở trong cung vua, ở trong triều đình: châu báu trong nội phủ. |
| nội phủ | dt. Kho, chỗ chứa đồ quí báu trong cung vua. |
| nội phủ | Kho-tàng của nhà vua: Châu báu trong nội-phủ. |
| Vả lại gia đình ông vốn là dân nội phủ được miễn lính. |
| Thuế má thu trên đó đưa thẳng vào nội phủ , nên dân đinh đỡ phải bận tâm việc sổ binh. |
| 769 người (không kể các xã thuộc nội phủ không phải là lính là 12. |
| Toàn lũ chết nhát ! Ông giáo nói : Ông có chú ý thể thức trưng binh của triều đình không ? Dân nội phủ thì được miễn lính. |
| Lão đồ gàn bấy giờ xen vào , bày vẽ thêm đủ thứ luật lệ , qui tắc , phân biệt nào những là dân nội phủ với lại dân ngoại phủ... cái gì tử tử (nội phủ vi tử) , rồi nào dân chính hộ với dân khách hộ. |
Hoàn thành cầu Long Biên cũng là hoàn thành đường sắt trên cầu để chuẩn bị khớp nối với tuyến đường sắt Hà nội phủ Lạng Thương. |
* Từ tham khảo:
- nội quy
- nội san
- nội tại
- nội tạng
- nội tâm
- nội thành