| nịnh hót | đt. C/g. Nịnh-nọt, theo một bên để ton-hót, nói vô nói ra cho có lợi cho mình và có hại cho người khác: Cứ theo nịnh-hót chủ. |
| nịnh hót | - đgt Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi: Dùng những kẻ khéo nịnh hót mình (HCM). |
| nịnh hót | đgt. Nịnh bợ và ton hót, xun xoe để vụ lợi: nịnh hót thủ trưởng. |
| nịnh hót | đgt Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi: Dùng những kẻ khéo nịnh hót mình (HCM). |
| nịnh hót | đt. Nht. Nịnh. |
| nịnh hót | .- Nh. Nịnh. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Cậu lại khéo nnịnh hótđủ hết mọi ông sếp , biết cách luồn lụy , len lỏi , nên sau bốn năm soát vé trên tàu , cậu được làm Phó thanh tra đường xe hỏa với một món lương tây ngoài hai trăm đồng. |
Rồi như muốn nnịnh hótmợ phán : Tôi nói thật cô biết , tôi ở với mợ không phải ở với cô. |
Mợ phán như muốn lấy lòng mẹ đã khéo chọn được một nàng hầu ngoan ngoãn , giọng nnịnh hót: Nó cũng dễ bảo , nhu mì và hiền lành. |
| Ông ta hết sức chiều vợ , yêu vợ , nịnh hót vợ nữa. |
| Thôi thì ai cũng hết sức tự tô lục chuốt hồng , chiều chuộng nịnh hót đức lang quân , ngõ hầu được với luôn thì đã đủ là hân hạnh. |
* Từ tham khảo:
- nịnh thần
- níp
- nít
- nịt
- nịt vú
- níu