| níp | dt. Rương có ngăn đựng sách vở: Quảy níp lên đường. |
| níp | - d. Hòm đựng sách vở, quần áo (cũ): Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa). |
| níp | - Cái tráp đan bằng tre để đựng quần áo sách vở. Hai vật thường dùng của những người đi đường thời xưa |
| níp | dt. Rương, hòm có ngăn: quảy níp. |
| níp | dt Cái hòm đựng sách vở hay quần áo: Giác Duyên từ tiết giã nàng, đeo bầu quảy níp rộng đường vân du (K). |
| níp | dt. Rương đựng sách vở, quần áo: Quay bầu quảy níp, rộng đường vân-du (Ng.Du) |
| níp | .- d. Hòm đựng sách vở, quần áo (cũ): Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Phương Hoa) . |
| níp | Rương đựng sách vở hay quần áo: Đeo bầu quảy níp rộng đường vân-du (K). Văn-liệu: Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (Ph.H) |
| Buổi sáng , còi tập thể dục chưa buồn dậy , còn nằm rốn mơ tiếp một giấc mơ còn dang dở , rồi lục cục gập chăn màn , đánh răng rửa mặt , ăn sáng và đi học... Lại xếp hàng một , tay cầm liên hợp và ma níp , vừa đùa thoải mái. |
| trẻ quá Khi ngồi trong lớp học , tay gõ ma níp mình thấy họ đi qua cửa rửa mặt mà thương quá. |
Bắt đầu từ hôm ấy , những tập thơ cổ được giũ lớp bụi ngầu và ra khỏi cái níp sách sơn son. |
| Người khoác níp củ nâu , củ mài. |
| Công choàng tai nghe ốp chặt hai tai , tay phải cầm ma nnípấn lên ấn xuống. |
* Từ tham khảo:
- nịt
- nịt vú
- níu
- níu áo
- no
- no ăn dửng mỡ