| ni tơ | - Ni-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy. |
| ni tơ | - (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy. |
| ni tơ | dt. Khí không màu, không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, dùng làm nguyên liệu chế phân đạm. |
| ni tơ | dt (hoá) (La-tinh: nitrum) Khí không màu và không mùi, kí hiệu là Ni chiếm bốn phần năm thể tích của không khí: Ni-tơ rất cần cho thực vật. |
| ni tơ | (hoá).- Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy. |
| Hàm lượng đồng (cu) vượt 1 ,5 lần , crom và nni tơtrong đất cao từ 135 375mg/kg. |
| Qua nghiên cứu cho thấy trái cây Magic S có nhiều công dụng cho sức khỏe nhờ hàm lượng vitamin A , C cao , hàm lượng kali , phốt pho , nni tơvà a xít amin tự do cao hơn so với các quả khác , lại có chất lycopene (là một sắc tố caroten và carotenoid màu đỏ tươi có tác dụng chống ô xy hóa). |
| Ngoài ra , kết quả quan trắc khí thải ống khói của lò đốt tại một số bệnh viện cho thấy một số thông số vượt quy chuẩn môi trường cho phép như nni tơtổng , amoni , COD , BOD , Coliform Chính vì hoạt động không hiệu quả , gây ô nhiễm môi trường nên nhiều cơ sở đã phải dừng hoạt động đốt chất thải y tế từ lò đốt Chuwastar , chuyển giao chất thải cho những đơn vị đủ chức năng để xử lý. |
| Một số nhà sản xuất sữa bất lương của Trung Quốc bị chính phủ nước này xử lý bằng pháp luật , đã "phát minh" ra phương pháp bổ sung melamin để làm tăng hàm lượng nni tơtổng một cách giả tạo. |
| Ngoài ra , chiếc Corolla này còn được lắp đặt ống dẫn khí tùy chỉnh , ống xả thẳng và hệ thống phun ô xít nni tơ. |
| SoCal Kustomz cũng đã trang bị cho chiếc hatchback Nhật hệ thống phun ô xít nni tơvà các ống xả tùy chỉnh. |
* Từ tham khảo:
- ni va quyn
- ni-vô
- nì
- nì nèo
- nỉ
- nỉ năn