| ni cô | dt. Cô vãi, bà vãi: Bạch ni-cô; theo lời dặn của ni-cô. |
| ni cô | - dt. Sư nữ còn trẻ tuổi. |
| ni cô | dt. Sư nữ còn trẻ tuổi. |
| ni cô | dt (H. ni: đàn bà đi tu; cô: con gái chưa chồng) Nữ tu sĩ còn ít tuổi: Một ni cô đã trở thành nữ du kích. |
| ni cô | dt. Nhd. Ni. dt: Thơm, như tình-ái của ni-cô (H.m.Tử) |
| ni cô | .- Cô sư. |
| ni cô | Sư cô. |
| Ngọc lại nói đùa : Thôi , xin ni cô tha cho. |
Ngọc thở dài : Thưa ni cô , ni cô không ngại. |
| Tôi xin thú thật với ni cô rằng tôi yêu ni cô , tôi yêu ngay từ lúc còn tưởng ni cô là trai. |
| ni cô là một người thông minh đĩnh ngộ , xinh đẹp như thế thì ai lại không yêu được... Mà lạy Phật tha tội cho , có lẽ ni cô cũng đôi lần cảm động. |
ni cô chả nên nghĩ ngợi , ni cô nên coi tôi như một người bạn thành thực có thể vì ni cô hy sinh hết mọi sự , cho đến cả hạnh phúc của tôi , cho đến cả ái tình của tôi , ái tình có lẽ tuyệt vọng của tôi. |
Thưa , ni cô... Thưa ông , xin ông cứ gọi tôi là chú như trước , vì tôi đã thưa cùng ông nhiều lần rằng người xuất gia đầu Phật chỉ là một kẻ tu hành , dù là gái hay trai cũng vậy. |
* Từ tham khảo:
- ni-ken
- ni lâu
- ni lon
- ni lông
- ni nay
- ni-tơ