| nhút | dt. (thực) Loại rau giống dây mắc-cỡ, bò trên mặt nước, cộng có lớp bọt trắng xốp và dai bọc ngoài: Rau nhút. |
| nhút | dt. Thức ăn bằng rau cải trộn lộn: Ăn nhút. |
| nhút | - (đph) d. Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua. |
| nhút | dt. Món ăn bằng xơ mít trộn với vài thứ khác, muối chua: nhớ món cà, món nhút quê nhà. |
| nhút | dt Món nộm làm bằng xơ mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua: Đồng bào khu Tư thích ăn nhút. |
| nhút | (đph).- d. Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua. |
| nhút | 1. Một thứ rau. 2. Một món ăn làm lẫn các thứ rau dưa: Để làm nhút. |
Trương lại nhút nhát , cho việc mình dự định táo bạo quá. |
Thế là nhất quyết viết thư để biết rõ " Sự thể ra sao " , đến lúc viết chàng lại nhút nhát sợ cái kết quả của việc làm. |
| Trương thầm trách mình sao ngồi cạnh Thu lại ngượng nghịu nhút nhát một cách vô lý như thế. |
Đã mấy lần Loan ngập ngừng muốn quay trở về , nhưng nàng nhận thấy mình nhút nhát như thế là vô lý. |
| Nhưng nàng nhút nhát không dám ngỏ lời. |
| Minh , Giao cố ý ngắm kỹ nàng , vì Giao không nhút nhát như trước mà không dám nhìn lâu nữa nhưng bây giờ còn đâu cái đẹp nồng nàn , còn đâu đôi má hồng , hai con mắt trong trẻo sáng sủa như nắng rực rỡ mùa hè... ... Tháng ngày qua... sắc đẹp tàn... Nàng thẫn thờ nói : Chóng thật ! mới ngày nào , bây giờ đã... Nàng ngẩng nhìn lên tường thấy bóng mình in trong cái gương to để đấy , cái bóng một người đàn bà đứng tuổi , không có vẻ gì là vẻ thanh xuân , nàng chạnh tưởng tới cái sắc đẹp lộng lẫy khi xưa nay đã tàn. |
* Từ tham khảo:
- nhút nhít
- nhụt
- nhuỵ
- nhuỵ thập
- nhuyễn
- nhuyễn bân