| nhựa đường | - Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường. |
| nhựa đường | dt. Chất dẻo, có màu đen, thường dùng để rải mặt đường: kiếm tí nhựa đường bịt lại. |
| nhựa đường | dt Sản phẩm lấy từ việc luyện than cốc hoặc từ dầu mỏ dùng để rải đường: Ta có dầu mỏ mà vẫn phải nhập nhựa đường. |
| nhựa đường | .- Sản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường. |
Rồi một hôm cha đi đâu thật sớm , lúc trở về mang theo thùng nhựa đường , cha lật chiếc thuyền vẫn nằm úp bên hông nhà chăm chút quét lớp nhựa đường đen bóng. |
| Cát nhân tạo tiết kiệm xi măng , nnhựa đường, rút ngắn thời gian thi công và tăng tuổi thọ công trình. |
| Khi đốt cháy thuốc , chúng tạo thành sự cô đặc , có màu đen và quánh giống như nnhựa đường. |
| Cũng theo lãnh đạo doanh nghiệp này , ưu điểm của cát nhân tạo là hạt cát đồng đều hơn , có thể điều chỉnh tỷ lệ thành phần hạt theo từng yêu cầu cấp phối cho các loại bê tông khác nhau , cho phép tiết kiệm xi măng , nnhựa đường, rút ngắn thời gian thi công và tăng tuổi thọ công trình. |
| Gần đây nhất , ngày 6/9 , Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 đã phối hợp với các đơn vị liên quan , tiến hành khám xét và phát hiện 2 container chứa 1 ,3 tấn ngà voi nhập lậu từ châu Phi quá cảnh về Việt Nam để đi Campuchia... Điều đặc biệt là ngà voi bất hợp pháp thường được giấu trong các thùng nnhựa đường, trộn lẫn với mùn cưa ; có trường hợp giấu trong lóng gỗ khoét rỗng ruột , được đóng kín , chèn thạch cao đặc bên trong , dán kín bằng keo phủ đất bên ngoài để che giấu các mối nối nhằm tránh sự kiểm tra , phát hiện của cơ quan chức năng. |
| Theo đó , công nhân đi trên chiếc xe có chở bê tông nnhựa đườngđi vá dập "ổ gà". |
* Từ tham khảo:
- nhựa nầm
- nhựa ruồi lá nâu
- nhựa ruồi lá nhỏ
- nhựa ruồi lá tròn
- nhựa sống
- nhức