| nhu cầu | dt. Sự-vật cần dùng: Thoả-mãn nhu-cầu. |
| nhu cầu | - d. Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội. Nhu cầu về ăn, ở, mặc. Nhu cầu về sách báo. Thoả mãn nhu cầu vật chất và văn hoá. |
| nhu cầu | tt. Điều đòi hỏi, cần dùng: nhu cầu vật chất và văn hoá o thoả mãn mọi nhu cầu của nhân dân. |
| nhu cầu | dt (H. nhu: cần; cầu: mong được) Sự cần thiết phải có: Cung cấp tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng cho nhu cầu sản xuất, sinh hoạt của toàn vùng (Đỗ Mười). |
| nhu cầu | dt. Cần-thiết bắt buộc. // Nhu cầu sinh lý. |
| nhu cầu | .- Sự cần dùng: Cung cấp theo nhu cầu. |
Loan thấy trong lòng sung sướng vì nàng nhận ra rằng nàng không lầm , sự ao ước bấy lâu sống một cuộc đời khoáng đạt là sự ao ước đích đáng , do sự nhu cầu thiết thực của tâm hồn mà ra. |
| Đối với Liên , đó là nhu cầu tối cao , cần thiết khôn thể thiếu trong cuộc sống. |
| Đời sống như được nâng lên bậc cao hơn những nhu cầu tầm thường của ăn uống , ngủ nghê , bài tiết. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Cô ngỡ ngàng , không hiểu tại sao trên con đường dẫn đến cái chết , vẫn có những nhu cầu phù phiếm , vô ích như vậy. |
| nhu cầu củng cố hệ thống phòng thủ được đưa lên hàng đầu. |
* Từ tham khảo:
- nhu dụng
- nhu động
- nhu nội
- nhu mễ
- nhu mì
- nhu nhơ