| như con thiêu thân | Bị cuốn hút, lôi cuốn vào, không cưỡng lại được, ví như con thiêu thân thấy ánh sáng, thấy lửa là lao vào, bất kể mọi nguy hiểm. |
| Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như chạy tang. |
| Ai bảo thấy con gái trẻ , đẹp là lao vào như con thiêu thân , để phải cưới chạy như chạy tang. |
| như con thiêu thânlao vào cuộc chơi mà không biết ngày mai của cô sẽ ra sao , để rồi khi nó tan vỡ thì cô ngục ngã không thể đứng dậy nổi. |
| (Chia sẻ) Tôi nnhư con thiêu thânmà cố lao theo gã để rồi chuốc lấy biết bao bất hạnh ở đời và đã có lúc tôi ước chỉ cần người chồng thất nghiệp thôi cũng được. |
* Từ tham khảo:
- như cờ lông công
- như cờ mất xe
- như cởi tấm lòng
- như cơm bữa
- như cú dòm nhà bệnh
- như dao chém đá