| như cơm bữa | Thường xuyên xảy ra đến mức trở thành chuyện bình thường, không có gì là lạ, đáng ngạc nhiên cả. |
| như cơm bữa | trgt Thường xuyên: Việc đó xảy ra như cơm bữa ở đây. |
| Nàng tự nhủ : " Chà ! Thì mình bị chửi mắng đã hầu như cơm bữa , can chi còn phải bận lòng. |
| Hai chị em gây nhau , nhưng điều đó xảy ra như cơm bữa ta có để tâm đâu. |
| Bố tát mẹ , mẹ cũng lao vào cào cấu lại , bằng hành động , bằng lời nói , bằng ánh mắt căm thù… Thuyên chán ngán những cảnh bạo lực xảy ra như cơm bữa trong nhà mình. |
| Hội đồng quản trị họp như cơm bữa. |
| Đối với con nhà binh , thì những mệnh lệnh điều động , hành quân cấp tốc là việc nnhư cơm bữa, không có gì lạ , lần này tôi tiếp nhận lệnh mà không đoán nổi mình đi đâu. |
| Sự thật nơi đàn ông bị phụ nữ cưỡng hiếp nhiều nnhư cơm bữa: Những điểm chính trong ngày đầu xét xử Hoa hậu Phương Nga. |
* Từ tham khảo:
- như dao chém đá
- như diều được gió
- như diều gặp gió
- như đá vọng phu
- như dao chém đá
- như dao phá thạch