| như chim sổ lồng | Được tự do, tung hoành thoát khỏi cảnh tù túng, bó buộc, ví như con chim ra khỏi lồng sau bao ngày bị nhốt. |
| như chim sổ lồng |
|
| Nó đi với họ như chim sổ lồng , sợ ít lâu nữa quên mất tiếng nam. |
| Rũ bỏ hết trách nhiệm , không bị ràng buộc , bà Tám nnhư chim sổ lồngrồi xuôi xuống Long Thành làm trong sở Mỹ , tiền bạc làm ra được bao nhiêu lại ném vào những con xúc xắc đỏ đen. |
* Từ tham khảo:
- như chó ăn vụng bột
- như chó cắn ma
- như chó nhai giẻ rách
- như chó với mèo
- như chông như mác
- như chợ vỡ