Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
như chim vỡ tổ
Chia lìa, tan tác, không còn cảnh sum vầy, đoàn tụ, ví như chim bị mất tổ, mỗi con bay đi mỗi phương.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
như chó cắn ma
-
như chó nhai giẻ rách
-
như chó với mèo
-
như chông như mác
-
như chợ vỡ
-
như chơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa nước lớn muộn này cái giống sen nhật trôi lang thang mặt nước vẩn vơ
như chim vỡ tổ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
như chim vỡ tổ
* Từ tham khảo:
- như chó cắn ma
- như chó nhai giẻ rách
- như chó với mèo
- như chông như mác
- như chợ vỡ
- như chơi