| nhương | đt. Cúng vái, cầu khỏi tai nạn. |
| nhương | đt. Ăn cắp, cướp giựt, xua đuổi, trừ dẹp: Nhiễu-nhương. |
| nhương | đgt. Nương nhẹ: nhương tay không đánh mạnh. |
| nhương | Cướp: nhiễu nhương. |
| nhương | (khd). Cướp, quấy rối. |
| nhương | Cướp, quấy rối: Nhiễu-nhương. |
| nhương | Trừ: Làm lễ nhương sao. Nhương tai. Nhương hoạ. |
| nhương | Được mùa (không dùng một mình): Phong-nhương. |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Qua mấy tháng nhiễu nhương , nhiều vùng ruộng bị bỏ hoang , lúa tháng ba ở vài đám ruộng ở gần mương nước bắt đầu oằn đầu vì những gié xanh ngậm sữa. |
| Con người ấy có sụp đổ hay không cũng chả ăn nhằm gì với bao nhiêu những cái nhiễu nhương , phi lý hôm nay. |
| Nhưng cũng là lúc được nhắc mình , được soi sáng tâm trí để không bị cuốn đi bởi những nhiễu nhương của thời cuộc , những tham vọng của bản thân mà sống nhân nghĩa , chính trực , không đi ngược lại truyền thống , duy trì được gia phong nền nếp , đóng góp cho xã hội tốt đẹp , tiếp nối mạch nguồn tự xa xưa cho tới mai sau. |
| Chủ tịch tỉnh Bắc Giang chỉ đạo lập đoàn thanh tra việc điều động , bổ nhiệm công chức , viên chức Đoàn thanh liên ngành được lập gồm có các thành viên : ông Nguyễn Hồng Sơn , Phó chánh thanh tra tỉnh ; ông Khuông Văn Thông , Phó giám đốc Sở Nội vụ ; ông Đàm Minh Tuấn , Chánh văn phòng Thanh tra tỉnh ; ông Trần Văn Nnhương, Phó chánh thanh tra Sở Nội vụ Thời hạn thanh tra trong 7 ngày làm việc , kể từ ngày 8/8/2017. |
| Hẳn là đòi hỏi như vậy cũng là khó : khó cho một cô gái sinh trưởng giữa thời nhiễu nnhươngcủa thị trường nhạc Việt , phải chèo chống sao cho đạt cả về danh tiếng lẫn độ nóng thương mại , đâu có yên ổn một bề có người nuôi ăn mà trau dồi học thuật như kiểu các ca sĩ may mắn ở châu Âu. |
* Từ tham khảo:
- nhường
- nhường bước
- nhường cơm sẻ áo
- nhường lời
- nhường nhịn
- nhưỡng