| nhót | đt. Rút mình, se mình, khô tóp lại và nhẹ hơn: Ván nhót; thóc phơi rồi nhót lại. |
| nhót | đt. Chọt, ăn cắp: Chúng nhót mất cái bóp. |
| nhót | trt. Thọt, cách đi chân cao chân thấp: Đi cà-nhót. |
| nhót | - d. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh. - đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy. |
| nhót | dt. Cây mọc tự nhiên trong rừng non khắp cả nước và được trồng lấy quả ăn; thân nhỡ, cành dài mềm, có khi có gai, mặt trên lá màu lục bóng, mặt dưới trắng bạc có nhiều lông, quả đỏ có nhiều lông hình sao, vị hơi chua. |
| nhót | đgt. Bỏ đi mau lẹ trong lúc mọi người không chú ý: Loáng một cái, thằng bé đã nhót đi chơi với lũ bạn. |
| nhót | Nh. Nhón1(ng.2). |
| nhót | đgt. 1. Thọt, đi chân cao chân thấp: đi nhót một chân. 2. Nhảy nhót nói tắt: Tối thứ bảy nào chúng nó cũng đi nhót. |
| nhót | tt. 1. Khô tóp nhỏ lại: Ván ướt phơi khô bị nhót. 2. Hao hụt, giảm ít: Món tiền để dành, đã bị nhót hết phân nửa. |
| nhót | dt (thực) Loài cây có quả hình trứng, vỏ quả có lấm chấm trắng, quả có vị chua, ăn được: Mùa xuân đã đến rồi em đó, cây nhót nhà em có quả chưa? (Tế Hanh). |
| nhót | đgt Lấy trộm một vật nhỏ: Đứa nào đã nhót mất cái tẩy rồi. |
| nhót | đgt Lẩn chạy đi chơi: Thằng bé vừa mới ở đây đã nhót đi đâu rồi. |
| nhót | tt. Đi chân cao, chân thấp: Đi nhót chân. |
| nhót | .- d. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh. |
| nhót | .- đg. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục): Nhót mất cái bút máy. |
| nhót | Loài cây, quả có vị chua: Nấu canh thịt với nhót. |
| nhót | Lấy vụng trộm những đồ vật vặt-vãnh: Nó nhót mất mấy hào. |
| nhót | Nói bộ người một chân có tật, đi không được bằng-thang: Đi nhót chân. |
| Lạch như con chim vành khuyên đẹp mã , nhảy nhót luôn chân , ai trông cũng muốn yêu. |
| Tuy ngày nào cũng bốn buổi chàng được trông thấy những trò đùa nhảy nhót của bầy thú nhanh nhẹn ấy , song đi chơi lang thang một mình , tư tưởng cũng lang thang không chú ý hẳn đến một sự việc gì. |
| Rồi , như con chim non , nhảy nhót chạy ra nắm lấy tay tôi mắng : Hôm nay cậu về muộn quá ! Cơm nước nguội cả rồi ! Câu trách cợt đùa , nàng cố lấy giọng đứng đắn để giống như lời người vợ trách chồng. |
| Khi những rổ , những sàng khoai và củ dong còn bốc khói nghi ngút lũ trẻ đã xô đến lật vạt áo lên vừa thổi phù phù vừa nhót lấy những củ to , đặt vào vạt áo , hai tay túm giữ đầu vạt khom khom chạy như thể sợ cái nóng làm vạt áo tuột khỏi tay rơi xuống. |
| Trên ngọn đa tối sầm mà cơn gió cuồng vừa gào rú ghê người ban nãy , mấy con chim chào mào xôn xao chuyền cành nhảy nhót , hót líu lo. |
| Y như những con vật nằm thu mình một nơi trốn rét thấy nắng ấm trở về thì lại bò ra để nhanhótót kiếm ăn , anh cũng " sống " lại và thèm khát yêu thương thực sự. |
* Từ tham khảo:
- nhót dại
- nhót nhét
- nhót núi
- nhót rừng
- nhọt
- nhọt bọc