| nhọt | dt. (y) C/g Dọt, mụt to nổi ở da, ban đầu đỏ, kế đó có mủ, khi muồi có cồi dai, do vi-khuẩn staphilocoque puogène do-ré sanh ra |
| nhọt | - d. Mụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da. |
| nhọt | dt. Nốt viêm sinh mủ tương đối to trên cơ thể, khi chín thường có ngòi cứng, gây đau: Nhọt nổi khắp lưng. |
| nhọt | dt Mụn lớn sưng tấy ở ngoài da: Cái nhọt vỡ mới làm da non (Tô-hoài). |
| nhọt | dt. Mụt độc mọc ngoài da. // Nhọt bọc. |
| nhọt | .- d. Mụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da. |
| nhọt | Mụt độc mọc ở ngoài da: Nhọt vỡ mủ. |
| Chữa khỏi thì bị lên một cái nhọt bị co gân. |
| " Trương ký tên rồi nhúng tay vào chén nước trên bàn rỏ mấy nhọt vào quãng giữa bức thư. |
| Căng cúa , chân tay thon , mặt muỗm , nhòn nhọt , vẫn nhanh , giòn , tươi , in nét son dạy văn Trung Đại. |
| Lúc đau đớn con mong muốn nó như một chiếc nhọt bọc vỡ ra là hết đau. |
| Một cái nhọt bọc – người hiểu không – cắn xé tâm can tôi. |
| Thì ra ở phía bên trái cổ , có một cái nhọt bọc mã đao đang nung. |
* Từ tham khảo:
- nhô
- nhô nhấp
- nhô nhố
- nhổ
- nhổ
- nhổ cây sống mà trồng cây chết