| nhông nhông | trt. C/g Lông-nhông, lông-bông, rong ngoài đường không ý định: Chạy hoặc đi) nhông-nhông cả ngày ngoài đường. |
| nhông nhông | - Chơi rông đây đó: Nhông nhông ngoài phố chẳng làm ăn gì. |
| nhông nhông | tt. Lang thang hết chỗ này đến chỗ khác không có mục đích gì: nhông nhông ngoài phố chẳng chịu làm gì o Suốt ngày chơi nhông nhông hết chỗ này đến chỗ khác. |
| nhông nhông | trgt Như Nhông2 nhưng nghĩa mạnh hơn: Chẳng chịu làm ăn gì, cứ chạy nhông nhông ở ngoài đường. |
| nhông nhông | tt. Rông, không nhứt định: Chó chạy nhông-nhông ngoài đường. Nhông-nhông cả ngày. |
| nhông nhông | .- Chơi rông đây đó: Nhông nhông ngoài phố chẳng làm ăn gì. |
| nhông nhông | Nói bộ chạy rong: Chạy nhông-nhông ngoài đường. |
| Gần bốn mươi rồi , sống đủ mùi , đủ vị cuộc đời rồi , còn có cái gì nữa để mà mộng mơ ! Buồn lắm? Có thể Dung không hiểu tôi , không biết gì về tôi Đôi mắt anh buồn rầu thật sự , tất cả mọi độ rung của cơ mặt , của đôi môi , của giọng nói đều toát lên vẻ chân thành khắc khoải ở tôi có nhiều việc phải làm , phải nghĩ ngợi đến dứt da dứt thịt hơn là chỉ nhông nhông chạy theo săn đuổi những mối tình như người ta nói. |
| Có con xe nó nhông nhông đèo gái đi chơi. |
* Từ tham khảo:
- nhồng
- nhồng nhồng
- nhộng
- nhốp
- nhốt
- nhột