| nhóng nhánh | tt. X. Lóng-lánh. |
| nhóng nhánh | - X. Lóng lánh. |
| nhóng nhánh | tt. Lóng lánh: Bầu tròi đêm sao nhóng nhánh sao o Mắt đen nhóng nhánh. |
| nhóng nhánh | tt (cn. Lóng lánh) Có ánh sáng phản chiếu: Mặt hồ nhóng nhánh dưới ánh trăng rằm. |
| nhóng nhánh | .- X. Lóng lánh. |
| nhóng nhánh | Cũng nghĩa như “lóng-lánh”. |
| Trên bãi biển cô hiện diện như một cái gì không với tới của người đời , lúc này đây , cô lại gần quá , cụ thể quá , chợt thấy rằng cũng ghê gớm vựa thôi nhưng sao vẫn chất ngất quyền uy và xa với đến thế? Chao ! Mái tóc , đôi vai , cái đường eo thăn lẳn chạy đến vô cùng… Đúng lúc sự mụ mẫm của trí óc hết khả năng sai khiến được cơ bắp trong anh , cô gái quay người lại nụ cười rất tươi , đôi mắt nhóng nhánh nước. |
* Từ tham khảo:
- nhọp nhẹp
- nhót
- nhót
- nhót
- nhót
- nhót