| nhóp nhép | đt. Chép-chép, cử-động hai môi toan nói: Nhóp-nhép muốn nói chi đó? // trt. C/g Nhót-nhét, chóp-chép, nhóc-nhách, tiếng vừa nhai vừa chắp: Nhai nhóp-nhép. |
| nhóp nhép | - Tiếng kêu khi mồm đang nhai vật gì nát, dai hay có nhiều nước: Nhai trầu nhóp nhép. |
| nhóp nhép | tt. Có âm thanh nhỏ như tiếng nhai chậm rãi vật mềm, nát, nứt: Trâu nhai những nắm cỏ non nhóp nhép o Tiếng chân lội nhóp nhép trong bùn. |
| nhóp nhép | trgt Nói nhai thành tiếng: Nhai trầu nhóp nhép. |
| nhóp nhép | dt. Nht. Chóp chép. |
| nhóp nhép | .- Tiếng kêu khi mồm đang nhai vật gì nát, dai hay có nhiều nước: Nhai trầu nhóp nhép. |
| nhóp nhép | Tiếng kêu ở trong mồm lúc nhai: Nhai nhóp-nhép. |
| Cái kiểu vừa nói vừa nhóp nhép nhai trầu của bà tự nhiên khiến tôi liên tưởng đến Tú Bà. |
| Một cụ già vừa quét vỉa hè , vừa nhóp nhép nhai trầu. |
| Mr Đàm ăn hủ tiếu Giờ đây người ta gọi anh là "Ông hoàng nhạc Việt" nhưng mà vẫn thấy "ông hoàng" nnhóp nhépliền một lúc cả chùm trái bon bon , vẫn xem phim kiếm hiệp và thích trò điểm huyệt , vẫn ngồi ăn ở bất cứ quán vỉa hè nào mà mình thích , vẫn làm nhiều thứ vì tiền vẫn chìa tay xin để có tiền mổ tim cho những em bé thiếu may mắn trong các chương trình từ thiện. |
* Từ tham khảo:
- nhót
- nhót
- nhót
- nhót
- nhót
- nhót Bắc Bộ