| nhọ mặt người | - Nhá nhem tối. |
| nhọ mặt người | Chập choạng tối, không còn trông rõ mặt người: làm từ sáng sớm đến nhọ mặt người. |
| nhọ mặt người | ng Sắp tối: Mãi lúc nhọ mặt người, anh ấy mới về. |
| nhọ mặt người | .- Nhá nhem tối. |
| Sáng vừa mở mắt bà đã tất tả ra chợ , tối nhọ mặt người mới quang gánh thu vén về nhà. |
| Những ngày đi học , đi làm , tối nhọ mặt người không thấy bố về , Tú đã biết lần theo những hàng chè xuống xóm dưới , để rồi chỉ thoáng chốc đã thấy nó xốc nách bố về. |
* Từ tham khảo:
- nhọ nồi
- nhọ nồi
- nhoa nhoá
- nhoà
- nhoá
- nhoai