| nho gia | dt. Người học đạo nho: Một nho-gia lỗi-lạc // Gia-đình theo đạo nho: Dòng-dõi nho-gia. |
| nho gia | - d. (cũ). Nhà nho có tên tuổi. |
| nho gia | dt. Nhà nho có tên tuổi, nhà nho nổi danh: một nho gia lừng danh. |
| nho gia | dt (H. nho: đạo Khổng; gia: nhà) Nhà có nền nếp học đạo Khổng: Một trai con thứ rốt lòng, Vương Quan là chữ nối dòng nho gia (K). |
| nho gia | dt. Gia-đình, nhà học về đạo nho: Nối dòng nho gia. |
| nho gia | .- Người theo Khổng giáo. |
| nho gia | Nhà học về đạo nho: Nối dòng nho-gia. |
Chàng ngồi tựa án ngâm thơ Khuê trang thiếp luống đợi chờ đèn xanh Năm canh thiếp những mơ màng Đèn xanh biếng gạn đợi chàng nho gia. |
| Còn bà Lành lại càng không dám để giống dòng nho gia của mình bị bôi nhọ. |
| 974 Kinh nghi : những điều nghi vấn trong kinh điển nho gia. |
| 975 Kinh nghĩa : bàn về nghĩa lý trong kinh điển nho gia. |
| Đến khi con đích sinh ra , lớn lên , thì gia phong cho con thứ tước vương , còn ngôi thái tử trả về con đích , ai bảo là chẳng nên? 1030 Kinh , quyền là hai khái niệm thường gặp trong kinh điển nho gia. |
| 1213 Khổng Tử : tên là Khâu , tên tự là Trọng Ni , người nước Lỗ thời Xuân Thu , đã san định Lục kinh , là sách kinh điển của nho gia'o , trở thành ông tổ của nho gia. |
* Từ tham khảo:
- nho học
- nho lâm
- nho nhã
- nho nhỏ
- nho nhoe
- nho phong