| nho lâm | dt. Rừng nho // (B) Xã-hội người học theo đạo nho, chữ nho. |
| nho lâm | - Rừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo. |
| nho lâm | dt. Giới nho sĩ. |
| nho lâm | dt (H. lâm: rừng) Giới học giả theo đạo Khổng: Một người có tiếng học rộng biết nhiều trong giới nho lâm. |
| nho lâm | dt. Rừng nho, nơi tụ-tập của các bậc nho học. |
| nho lâm | .- Rừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo. |
| Mới đây nhất , lúc 12 giờ ngày 1 12 , tại thôn Nnho lâm, xã Phước Hưng , H. Tuy Phước (Bình Định) xảy ra vụ án mạng khiến nhiều người hoang mang. |
* Từ tham khảo:
- nho nhỏ
- nho nhoe
- nho phong
- nho sĩ
- nho thuật
- nhỏ