| nhiệt tâm | dt. Lòng sốt-sắng: Người có nhiệt-tâm với tổ-quốc. |
| nhiệt tâm | - Lòng sốt sắng hăng hái: Có nhiệt tâm đối với đồng bào. |
| nhiệt tâm | I. dt. Lòng nhiệt tình, lo lắng, sốt sắng với công việc chung, sự nghiệp chung: có nhiệt tâm với phong trào. II. tt. Có nhiệt tâm: rất nhiệt tâm với bạn bè. |
| nhiệt tâm | dt (H. tâm: lòng) Lòng sốt sắng đối với việc công: Có rất nhiều nhiệt tâm với sự sống (NgTuân). |
| nhiệt tâm | dt. Lòng hăng hái, sốt sắng. |
| nhiệt tâm | .- Lòng sốt sắng hăng hái: Có nhiệt tâm đối với đồng bào. |
| nhiệt tâm | Lòng ham-muốn sốt-sắng: Nhiệt-tâm phú-quí. Nhiệt-tâm làm việc công-ích. |
| Ông giáo không nhiệt tâm lắm khi thảo lá đơn nên khi biện Nhạc quên đi , ông giáo lấy làm lạ và mừng. |
| Biết ơn , em chỉ còn biết bộc lộ hết nhiệt tâm và năng lực của mình để khỏi phụ lòng anh. |
| Gửi tới tập thể Báo lẵng hoa tươi thắm , Phó Chủ tịch chuyên trách Ủy ban ATGT quốc gia Khuất Việt Hùng chia sẻ : "Tôi đánh giá cao nnhiệt tâmlàm việc của PV Báo Giao thông. |
| Khoan nói đến kết quả , nếu đá đôi công sẽ đem lại niềm vui cho khán giả vốn luôn nnhiệt tâmủng hộ họ. |
| Trao đổi với ĐTCK , nhiều nhà đầu tư tỏ ra không mấy nnhiệt tâmvới các ETF nội. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt thành
- nhiệt tình
- nhiêu
- nhiêu
- nhiêu khê
- nhiêu nam