| nhiệt năng | dt. Sự có ích của hơi nóng. |
| nhiệt năng | - Năng lượng do nhiệt sản ra. |
| nhiệt năng | dt. Năng lượng được thể hiện dưới dạng nhiệt. |
| nhiệt năng | dt (H. năng: sức làm việc) Năng lượng do nhiệt sản ra: Nước sôi lên là nhờ có nhiệt năng. |
| nhiệt năng | dt. Năng lượng nhiệt. |
| nhiệt năng | .- Năng lượng do nhiệt sản ra. |
| Đầu đạn hạt nhân thường có trọng lượng rất lớn , và lượng nnhiệt năngrất lớn được tạo ra khi tên lửa trở về mặt đất có thể khiến mũi tên lửa bị méo và sẽ khiến độ chính xác của nó giảm xuống đáng kể. |
| Chi phí năng lượng gồm : nhiên liệu , điện năng , nnhiệt năng; Việc xác định trị giá tài nguyên , khoáng sản và chi phí năng lượng căn cứ vào quyết toán năm trước ; trường hợp doanh nghiệp mới thành lập chưa có báo cáo quyết toán năm trước thì căn cứ vào phương án đầu tư. |
| Hầu hết người dân đều sống ở tòa tháp này để tiết kiệm nnhiệt năngsưởi ấm vào những đợt gió bão quanh năm. |
| Nhiều tổ chức nhân quyền đã chỉ trích việc sử dụng loại vũ khí này , do bên cạnh lượng nnhiệt năngkhổng lồ của nó , nó cũng tạo ra các sóng chấn động hội tụ vào một điểm , tạo ra chân không khiến tất cả các sinh vật ở gần bị hút hết dưỡng khí. |
| Theo đó , nhà máy sử dụng công nghệ lò điện cảm ứng biến đổi điện năng thành nnhiệt năngđể nấu chảy nguyên liệu (sắt thép phế liệu) để sản xuất ra phôi thép nên chủ yếu phát sinh ra bụi , khí thải và tiềng ồn. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt tâm
- nhiệt thán
- nhiệt thành
- nhiệt tình
- nhiêu
- nhiêu