Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhiễm sắc thể giới tính
Nhiễm sắc thể đặc biệt, khác nhau giữa giống đực và giống cái.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhiễm thể
-
nhiễm trùng
-
nhiễm từ
-
nhiễm xạ
-
nhiệm
-
nhiệm
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong đó có 22 cặp nhiễm sắc thể thường và cặp số 23 là n
nhiễm sắc thể giới tính
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhiễm sắc thể giới tính
* Từ tham khảo:
- nhiễm thể
- nhiễm trùng
- nhiễm từ
- nhiễm xạ
- nhiệm
- nhiệm