Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhí nhéo
tt.
Có nhiều tiếng nói từ xa vọng lại, lúc to lúe nhỏ không đều, nghe không rõ:
Có tiếng nhí nhéo ở
ngoài cổng
o
Khuya rồi ai còn gọi
nhí nhéo không biết.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhí nhoẻn
-
nhí nhố
-
nhị
-
nhị
-
nhị
-
nhị
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Kềnh
nhí nhéo
: "Dịch bệnh nên cả nhà gần nhau lại thích , bố nhỉ?".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhí nhéo
* Từ tham khảo:
- nhí nhoẻn
- nhí nhố
- nhị
- nhị
- nhị
- nhị