| nhi khoa | dt. (y) Khoa trị bệnh trẻ con. |
| nhi khoa | - Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em : Bác sĩ nhi khoa. |
| nhi khoa | dt. Bộ môn y học nghiên cứu, chữa bệnh cho trẻ em: bác sĩ nhi khoa. |
| nhi khoa | dt (H. khoa: bộ môn) Bộ môn y khoa chuyên chữa bệnh trẻ em: Bác sĩ ấy là chủ nhiệm nhi khoa của bệnh viện này. |
| nhi khoa | dt. Khoa nghiên cứu cách sinh đẻ và nuôi dưỡng trẻ em. |
| nhi khoa | .- Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em: Bác sĩ nhi khoa. |
| Bác sĩ nnhi khoaHansa Bhargava (USA) cho rằng : Trẻ con có thể dễ dàng nhận ra sự khác nhau giữa chỉ dọa và hình phạt thực sự. |
| Rất nhiều nhà khoa học , chuyên gia dinh dưỡng , bác sĩ nnhi khoatâm huyết với nghề đã thực hiện nhiều công trình nghiên cứu khoa học công phu , với mong muốn tìm được câu giải đáp thỏa đáng về nguyên nhân gây tình trạng dị ứng sữa ở trẻ tạo thuận lợi cho sự phát triển của trẻ hoàn hảo hơn. |
| Theo Hiệp hội Nnhi khoaHoa Kỳ khuyến nghị , những đứa trẻ bú mẹ hoàn toàn hay gần hoàn toàn phải được bổ sung 400 UI vitamin D mỗi ngày. |
| Đây là kết quả công trình nghiên cứu kéo dài 15 năm của nhóm nhà khoa học do Giáo sư Nnhi khoaDorothy Becker thuộc trường Y khoa thuộc Đại học Pittsburgh dẫn đầu , thực hiện , và đã giải đáp thắc mắc sự phát triển bệnh tiểu đường tuýp 1 ở trẻ uống sữa công thức gốc sữa bò. |
| Dù là cho trẻ ăn đủ đủ chín hay xanh , hãy tham khảo ý kiến của các bác sĩ nnhi khoa. |
| Kết quả được Viện Khoa học Kỹ thuật hình sự xác nhận dựa trên kết quả pháp y và họp với các chuyên gia hàng đầu về nnhi khoa. |
* Từ tham khảo:
- nhi nhít
- nhi nữ
- nhi nữ thường tình
- nhì
- nhì nhằng
- nhì nhèo