| nhì | tt. Nhị, thứ hai, hạng kế hạng nhất: Hạng nhì, lớp nhì, thứ nhì, về nhì; Nhất vợ nhì trời; Nhất sì nhì nông // Mặt bong-vụ hay lúc-lắc có hai điểm đen: Mặt nhì, bão nhì. |
| nhì | - d. (Thứ) hai. Giải nhì. Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng.). |
| nhì | dt. (Thứ) hai: giải nhì văn toàn quốc o nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng.). |
| nhì | tt Thứ hai: Nhất anh hùng, nhì cố cùng (tng); Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân (tng); Trong cuộc thi thơ ông cụ được giải nhì. |
| nhì | bt. Thứ hai: Nhất quỉ, nhì ma, thứ ba học trò (T.ng) // Hạng nhì. Giải nhì. Lớp nhì. |
| nhì | .- t. Thứ hai: Loại nhì; Hạng nhì. |
| nhì | .- t. Hai: Nhất chờ nhì đợi, tam mong (cd). |
| nhì | Thứ hai: Giải nhất, giải nhì. Văn-liệu: Nhất quỉ, nhì mà, thứ ba học-trò. Thứ nhất sợ kẻ anh-hùng, Thứ nhì sợ kẻ bần-cùng khố dây (Ph-ng). |
| Trong toa hạng nhì , riêng tôi ngồi đối diện với Trạch một người bạn cũ , tình cờ gặp vì đi cùng trong một chuyến xe. |
| Mười năm trước , bạn tôi còn là một người cầm lái xe lửa , cũng hàn vi như tôi ; bây giờ gặp lại nhau trong toa hạng nhì , hai người cùng ngạc nhiên và cùng mừng cho nhau. |
Trương cố gợi lại hình ảnh của Thu in trong vùng ánh sáng với hai con mắt đen đương nhì chàng. |
| Chàng thấy ông ta đi thẳng vào buồng ông chủ nhì. |
| Tối mai đúng chín giờ anh sẽ đến nhì cửa buồng em. |
| Nhưng bây giờ , bác yếu lắm rồi , bác không thể làm việc nặng nữa , chỉ đi bắt sâu cho cây hay vun xới nhì nhằng mấy luống rau quanh nhà mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- nhì nhèo
- nhỉ
- nhỉ
- nhỉ tai
- nhĩ
- nhĩ