| nhếu nháo | trt. X. Lếu-láo. |
| nhếu nháo | - ph. Nói nhai qua loa, không kỹ: ăn nhếu nháo cho xong bữa. |
| nhếu nháo | tt. (Ăn) quấy quá, qua loa, vội vàng cho xong bữa: ăn nhếu nháo vài miếng, để đi cho kịp giờ. |
| nhếu nháo | trgt Nói nhai qua loa, không kĩ: ăn nhếu nháo cho xong bữa. |
| nhếu nháo | Nht. Lếu-láo. |
| nhếu nháo | .- ph. Nói nhai qua loa, không kỹ: Ăn nhếu nháo cho xong bữa. |
| nhếu nháo | Qua-loa, nhai không kỹ: Ăn nhếu-nháo cho xong bữa. |
* Từ tham khảo:
- nhi
- nhi
- nhi đồng
- nhi khoa
- nhi nhí
- nhi nhít