| nhệu nhạo | tt. Rất bệu: Bệnh lâu, da thịt nhệu-nhạo cả. |
| nhệu nhạo | - Mềm nhũn, không chắc: Bắp thịt nhệu nhạo. |
| nhệu nhạo | tt. Rất mềm, không rắn, không chắc: thịt bắp tay nhệu nhạo. |
| nhệu nhạo | tt Mềm nhũn: Bắp thịt nhệu nhạo thế này thì thi chạy sao được. |
| nhệu nhạo | .- Mềm nhũn, không chắc: Bắp thịt nhệu nhạo. |
| nhệu nhạo | Mềm nhũn, không dắn, không chắc: Thịt bắp tay nhệu-nhạo. |
* Từ tham khảo:
- nhi
- nhi đồng
- nhi khoa
- nhi nhí
- nhi nhít
- nhi nữ