| nhè nhè | trt. Nhề-nhệ, tiếng khóc dai và kéo dài: Khóc nhè-nhè suốt ngày. |
| nhè nhè | - Nói trẻ con vòi lâu: Nhè nhè suốt buổi. |
| nhè nhè | đgt. (Trẻ con) vòi vĩnh hoặc hờn khóc với giọng kéo dài ra, gây cảm giác bực bội, khó chịu: suốt ngày nhè nhè đòi kẹo o Thằng bé bị sốt quấy nhè nhè suốt ngày. |
| nhè nhè | tt. Rè-rè, không gọn-gàng: Say rồi nói giọng nhè-nhè. // Khóc nhè-nhè. |
| nhè nhè | .- Nói trẻ con vòi lâu: Nhè nhè suốt buổi. |
| nhè nhè | Cũng nghĩa như “nhè”. |
Ba Bay liền nhíu đôi mày lưỡi mác nhè nhè hỏi Hiếc : Bỉ ấy có " te " (4) không ? Te thì mày làm gì ? Rõ phí của ! Cả bọn cười vang lên. |
* Từ tham khảo:
- nhè ông sư mượn lược
- nhẻ
- nhẻ nhói
- nhẻ nhót
- nhẽ
- nhé