| nhẻ | đt. Chế-giễu mỉa-mai: Biếm-nhẻ; Họ nhẻ nhau. |
| nhẻ | tht. C/g ẻ, tiếng cuối câu với ý tiếc rẻ: Thân nầy ví biết dường nầy nhẻ; Thà trước thôi đành ở vậy xong (HXH.) |
| nhẻ | đgt. Chế giễu: nhẻ nhau. |
| nhẻ | trt Như Nhé: Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhẻ; nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi (HXHương). |
| nhẻ | Chế diễu mỉa-mai: Nhẻ nhau. |
Nga sợ , vén áo ngồi bên cạnh bà cụ , nhưng nàng chỉ ăn nhỏ nhẻ , cầm chừng , và buông đũa luôn để xới cơm cho Thanh. |
| Người chồng lăn bên này , lăn bên nọ thì đã thấy ở bên cạnh có tiếng máy truyền thanh nhnhẻhẻ vọng sang. |
| Tớ sẽ đứng bên cửa sổ , ăn nhỏ nhẻ từng miếng một cho các đằng ấy đứng dưới tha hồ mà them thẻm thèm them ! Từ hôm ấy , Phương mong ngày mong đêm. |
| Trên phố nó bắn pháo hoa ! Ông nhỏ nhẻ. |
| Chấm vào chén nước mắm cà cuống rồi đưa lên miệng , cuốn đem lại cho ta một cảm giác dịu hiền , mát ruột , ăn một rồi lại muốn ăn hai mà ăn thì ăn to mới thú , ăn cuốn mà nhỏ nhẻ thanh nhã phần nhiều là mất ngon đi. |
| Con bé đáp nhỏ nhẻ. |
* Từ tham khảo:
- nhẻ nhót
- nhẽ
- nhé
- nhẹ
- nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
- nhẹ bồng