| nhẹ dạ cả tin | Nông nổi dễ tin người mà nghe theo, làm theo một cách dại dột. |
| nhẹ dạ cả tin |
|
| nhẹ dạ cả tin, em nhận lời đi chơi Trung Quốc và bị bọn xấu lừa đi rất sâu vào trong nội địa bán cho người đàn ông Trung Quốc hơn 50 tuổi "làm vợ". |
| Khi thấy đối tượng đã nnhẹ dạ cả tinthì lừa bán nạn nhân đúng như kế hoạch mà chúng đặt ra từ đầu. |
| Qua hai vụ án , mọi người cũng cần nâng cao ý thức cảnh giác , không nnhẹ dạ cả tingiao tài sản cho người khác để tránh những rắc rối , thiệt hại và những hậu quả xấu có thể xảy ra. |
| Rúng động một vùng quê Nắm bắt được tâm lý nnhẹ dạ cả tincủa những người dân đang sinh sống tại các huyện vùng núi tỉnh Sơn La , Đào Thị Quy nảy lòng tham và tìm cách chiếm đoạt tài sản của họ. |
| Chuyến đi định mệnh Hơn 2 năm trước , vì nnhẹ dạ cả tinchị Vân bị lừa bán sang xứ người làm gái bán dâm. |
| Nhằm vào những lúc các thành viên trong gia đình đi vắng , một số đối tượng lừa đảo giả danh cán bộ Nhà nước đã gọi điện thoại vào các số máy cố định (máy bàn) với mục đích gặp các cụ già hưu trí , người nnhẹ dạ cả tinđể dụ dỗ nộp số tiền lớn vào tài khoản ngân hàng , rồi chiếm đoạt. |
* Từ tham khảo:
- nhẹ hoe
- nhẹhơ
- nhẹ lời
- nhẹ miệng
- nhẹ mồm nhẹ miệng
- nhẹ nhàng