| nhẹ hều | bt. C/g Nhẹ hễu, rất nhẹ, có thể mang đi hêu-hểu: Cái gánh nhẹ hều, bao đồ nhẹ hều. |
| nhẹ hều | tt. Rất nhẹ, nhẹ bỗng: đôi gánh nhẹ hều o đánh một cái nhẹ hều. |
| Hỏi anh Hết sao không chịu chạy nhanh để bị dính đòn , anh bảo , chạy thì được , nhưng càng nhanh thì tía anh càng mệt , chịu có mấy roi nhẹ hều , nhằm gì. |
| Mặt sông loang loáng chút nắng yếu ớt , cố ngoi mình ra khỏi đám mây quánh đặc , nhẹ hều rọi xuống dưới lòng sông , làm ánh lên những mảng màu sặc sỡ từ những đám phèn nổi lềnh phềnh trên mặt nước. |
| nhẹ hều như chuyện xẻ xong một cái bánh ngọt. |
| Khi lợi nhuận bự chảng , người vi phạm sẵn sàng nộp phạt nnhẹ hềuđể được hợp thức hóa. |
* Từ tham khảo:
- nhẹhơ
- nhẹ lời
- nhẹ miệng
- nhẹ mồm nhẹ miệng
- nhẹ nhàng
- nhẹ nhõm